sự nghiệp

Học thuật
Thân thiện
sự nghiệp

Ông ấy đã dành cả đời để xây dựng sự nghiệp của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những công việc to lớn, có ích lợi chung lâu dài cho xã hội: Chỉ tổng thể các hoạt động, cống hiến quan trọng mang lại lợi ích cho cộng đồng, đất nước, thường gắn với một cá nhân hoặc tập thể.
    • Các hoạt động tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh sinh hoạt: Chỉ lĩnh vực hoạt động chuyên môn, thường thuộc khu vực công, không trực tiếp tạo ra sản phẩm vật chất cung cấp dịch vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Sự nghiệp cách mạng của Bác Hồ tấm gương sáng cho các thế hệ noi theo.
    • Ông ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • ấy làm việc trong một đơn vị sự nghiệp công lập về y tế.
    • Kinh phí cho các hoạt động sự nghiệp văn hóa được nhà nước cấp ngân sách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự nghiệp đổi mới": chỉ công cuộc cải cách, đổi mới toàn diện của một quốc gia.
    • Sự nghiệp đổi mới đã mang lại diện mạo mới cho đất nước.
  • "Công chức, viên chức ngành sự nghiệp": chỉ những người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.
    • Chế độ lương thưởng cho viên chức ngành sự nghiệp đang được cải cách.
Biến thể từ gần giống
  • Nghiệp (danh từ): thường chỉ nghề nghiệp, công việc mưu sinh, hoặc có thể mang nghĩa "nghiệp báo" trong tín ngưỡng.
    • Anh ấy theo nghiệp viết văn của cha.
  • Sự nghiệp cách mạng (cụm danh từ): chỉ toàn bộ hoạt động đấu tranh một lý tưởng chính trị, xã hội.
  • Cơ quan sự nghiệp (cụm danh từ): chỉ đơn vị hành chính công thực hiện các dịch vụ công.
Từ đồng nghĩa
  • Công trình (danh từ): chỉ thành quả lao động to lớn, giá trị lâu dài (thường dùng cho lĩnh vực xây dựng, khoa học).
  • Sự nghiệp lớn (cụm danh từ): nhấn mạnh quy mô tầm vóc của công việc.
  • Hoạt động sự nghiệp (cụm danh từ): nhấn mạnh tính chất hoạt động chuyên môn, dịch vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng phổ biến cho danh từ "sự nghiệp" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Lập thân, lập nghiệp": chỉ việc xây dựng sự nghiệp cuộc sống cho bản thân.
    • Thanh niên phải phấn đấu để lập thân, lập nghiệp.
  • "Công thành danh toại": chỉ sự nghiệp thành công, đạt được danh vọng (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, cổ điển).
    • Mong cho anh sớm công thành danh toại.
sự nghiệp

Ông ấy đã dành cả đời để xây dựng sự nghiệp của mình.

  1. d. 1 Những công việc to lớn, có ích lợi chung lâu dài cho xã hội (nói tổng quát). Sự nghiệp xây dựng đất nước. Thân thế sự nghiệp của Nguyễn Trãi. 2 Các hoạt động tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh cho sinh hoạt (nói tổng quát). Cơ quan hành chính sự nghiệp. Cơ quan văn hoá sự nghiệp.