sự nghiệp

  1. d. 1 Những công việc to lớn, có ích lợi chung lâu dài cho xã hội (nói tổng quát). Sự nghiệp xây dựng đất nước. Thân thế sự nghiệp của Nguyễn Trãi. 2 Các hoạt động tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh cho sinh hoạt (nói tổng quát). Cơ quan hành chính sự nghiệp. Cơ quan văn hoá sự nghiệp.
sự nghiệp
Ông ấy đã dành cả đời để xây dựng sự nghiệp của mình.